Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm

Liên hệ
  • Dòng xe: FRR650 (FRR90NE4)
  • Tải trọng chuyên chở: 6.8 tấn
  • Loại thùng: Thùng lững bững nhôm
  • Kích thước lòng thùng hàng (D xR xC): 5760 x 2180x 550 mm
  • Thùng xe được đóng tại Isuzu Thanh Thảo : Bền - Đẹp - Chất lượng cao.
  • Trang bị máy lạnh tiêu chuẩn, động cơ xe Blue Power - ít hao nhiên liệu, giảm được tiếng ồn và thân thiện môi trường, tăng tuổi thọ động cơ...
  • Xuất xứ: Nhật Bản, lắp ráp tại Việt Nam.
Đánh giá chi tiết

Đồng hành cùng lộ trình của chính phủ trong việc bảo vệ môi trường Isuzu Việt Nam đã phát triển thế hệ động cơ mới thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro4. Cùng với sự ra đời của thế hệ động cơ mới thì các sản phẩm xe tải mới cũng xuất hiện lần lượt trong năm 2018. Xe tải 6.5 tấn đến xe tải 6.5 tấn sử dụng động cơ hoàn toàn mới với dung tích xylanh lên tới 2999 cm3 công suất 103Ps tăng thêm 12Ps so với dòng xe thế hệ cũ chắc chắn sẽ cải thiện khả năng chuyên chở cùng với cảm giác lái tuyệt vời. Đại lý xe tải Isuzu - Thế Giới Xe Tải xin giới thiệu đến Quý Khách Hàng dòng xe Isuzu FRR90NE4 tải trọng 6.5 tấn thùng lửng- với nhiều cải tiến mới mang lại cho khách hàng chiếc xe hoàn hảo nhất cùng với bảng giá xe tải Isuzu vô cùng hợp lý cho quý tham khảo và lựa chọn

Ngoại thất

Xe tải Isuzu FRR90NE4 6.5 tấn thùng lửng có thiết kế tinh tế thể hiện tinh thần Nhật Bản xuyên suốt các dòng sản phẩm từ trước tới nay. Xe tải Isuzu FRR90NE4 6.5 tấn thùng lửng vẫn áp dụng phong cách thiết kế vốn có của hãng: kiểu dáng cabin vuông vức mạnh mẽ với mặt ga lăng có các thanh tản nhiệt mềm mại giúp giảm sức cản không khí khi xe lưu thông. Các chi tiết như cụm đèn pha, cản trước, gương chiếu hậu... đều được chau chuốt tỉ mỉ đem lại cho xe sự hài hòa, vẻ đẹp lôi cuốn trong ngôn ngữ thiết kế.  

Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm

Nội thất

Xe tải Isuzu FRR90NE4 toát lên phong cách hiện đại, tiện nghi mang lại cho khách hàng trải nghiệm thoải mái khi đồng hành trên mọi cung đường. Tổng thể khoang cabin xe tải: Điều đầu tiên cảm nhận đó là không gian rộng rãi, đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng.

Tiếp nối công nghệ tiên tiến đã được áp dụng vô cùng thành công trên dòng xe Euro 2; Động cơ ISUZU MASTER COMMON RAIL EURO 4 công nghệ động cơ Blue Power thế hệ mới đã được cải thiện đáng kể để trở nên sạch hơn, mạnh hơn, hiệu quả hơn và thân thiện với môi trường hơn. Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghệ Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu chủ động và khung gầm xe cũng được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất, vận hành êm ái.

Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm
Xe Tải Isuzu FRR650 (FRR90NE4) - 6.8 tấn - Thùng Lững bửng nhôm

Thông số kỹ thuật

TẢI TRỌNG Trọng lượng bản thân 4.005 Kg
Tải trọng cho phép chuyên chở 6.800 Kg
Loại thùng Thùng lững
Trọng lượng toàn bộ 11.000 Kg
Số chổ ngồi 03 người
KÍCH THƯỚC Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 7720 x 2320 x 2530 mm
Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) 5760 x 2180x 550 mm
Khoảng cách trục 4990mm
THÔNG SỐ CHUNG Vết bánh xe trước / sau 1790/1660mm
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu  Diesel
ĐỘNG CƠ Nhãn hiệu động cơ 4HK1E4CC
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 5193 cm3
Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay 140 kW/ 2600 v/ph
LỐP XE Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau 8.25 - 16 /8.25 - 16
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước /Dẫn động  Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động  Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động  Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
HỆ THỐNG LÁI Kiểu hệ thống lái/ dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
BẢO HÀNH Động cơ 3 năm hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào đến trước
Thùng sản xuất tại Thanh Thảo 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng

 

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (1%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
** Bảng dự tính chi phí chỉ mang tính chất tham khảo, chi tiết xin vui lòng liên hệ nhân viên bán hàng **
Hotline: 0946 80 44 66
popup

Số lượng:

Tổng tiền: