Xe tải Isuzu QKR230 đầu vuông - Thùng mui phủ tiêu chuẩn Thanh Thảo (Mẫu mới)

Liên hệ
  • Dòng xe: QKR230 (QLR77FE4)
  • Tải trọng chuyên chở: 2.45 tấn (dự kiến)
  • Loại thùng: Thùng mui bạt Tiêu chuẩn được đóng tại Thanh Thảo
  • Kích thước lòng thùng hàng (Dài x rộng x cao): 3550 x 1740 x 650/1880 mm (dự kiến)
  • Trang bị động cơ xe Blue Power - ít hao nhiên liệu, giảm được tiếng ồn và thân thiện môi trường, tăng tuổi thọ động cơ...
  • Xuất xứ: Nhật Bản, lắp ráp tại Việt Nam.
Đánh giá chi tiết

Là sản phẩm vừa được ra mắt vào những tháng cuối của năm 2021, xe tải Isuzu Q-Series đầu vuông đã gây được tiếng vang đến với quý khách hàng. Trở thành một làng gió mới trong thị trường xe tải nhỏ.

Về cơ bản, dòng QKR230 mẫu mới (đầu vuông) và mẫu củ không có sự khác biệt về động cơ bên trong. Tuy nhiên, sự khác biệt chủ yếu nằm ở thiết kế của cabin và nội thất bên trong.
Chúng ta cùng tìm hiểu rõ hơn về phần đánh giá ngoại thất và nội thất bên dưới nhé!

Ngoại thất

Điểm cộng lớn nhất cho mẫu xe QKR230 mẫu mới chính là cabin được thiết kế vuông, cho cảm giác chắc chắn, cứng cáp hơn. Mặt galang được cải tiến tạo cảm giác hầm hố không thua kém bất kì dòng xe tải lớn nào.

Điểm cộng tiếp theo nằm ở gương chiếu hậu. Sau khi Isuzu lắng nghe ý kiến và nhu cầu của khách hàng, Isuzu đã cho cải tiến hệ thống gương chiếu hậu dài hơn (trang bị thêm 01 gương) để tài xế có thể dễ đàng quan sát phía trước và 02 bên, hạn chế tối đa điểm mù.

Khác biệt xe Isuzu QKR230 mẫu mới:

- Cabin đầu vuông vô cùng rộng rãi

- Gương chiếu hậu dài hơn, tầm quan sát tốt hơn

- Ghế ngồi Isuzu đã trang bị ghế da vô cùng êm ái

-  Khoảng cách gầm xe cao hơn: 210mm (bản cũ: 190mm)

- Khả năng vượt dốc mạnh mẽ: 38.95% (bản cũ: 32%)

- Kích thước xe dài hơn: 5915 x 1860 x 2240mm (Phiên bản cũ: 5830 x 1860 x 2200mm)

Xe tải Isuzu QKR230 đầu vuông - Thùng mui phủ tiêu chuẩn Thanh Thảo (Mẫu mới)
Xe tải Isuzu QKR230 đầu vuông - Thùng mui phủ tiêu chuẩn Thanh Thảo (Mẫu mới)
Xe tải Isuzu QKR230 đầu vuông - Thùng mui phủ tiêu chuẩn Thanh Thảo (Mẫu mới)
Xe tải Isuzu QKR230 đầu vuông - Thùng mui phủ tiêu chuẩn Thanh Thảo (Mẫu mới)
Xe tải Isuzu QKR230 đầu vuông - Thùng mui phủ tiêu chuẩn Thanh Thảo (Mẫu mới)
Xe tải Isuzu QKR230 đầu vuông - Thùng mui phủ tiêu chuẩn Thanh Thảo (Mẫu mới)

Nội thất

Với mục tiêu mang đến sự tiện lợi và thoải mái đến quý khách hàng, do vậy, mẫu xe mới vẫn giữ nguyên mẫu thiết kế nội thất của Isuzu Euro2 trước đó: rộng rãi, thoáng mát, tiện nghi. Khoang nội thất xe tải đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất.

Vô lăng 2 chấu có trợ lực, tích hợp công tắc gạt đèn trái phải thuận tiện cho cảm giác lái dễ chịu và thoải mái.

Tuy trang bị rất cơ bản nhưng xe được trang bị khá nhiều chức năng như Radio, FM, CD, mồi thuốc, gạt tàn thuốc, hộc chứa đồ tiện lợi.

Công nghệ Blue-power tiết kiệm nhiên liệu, tiết kiệm chi phí tối đa cho Quý khách hàng trong thời kì xăng - dầu đang bão giá.

Thùng mui phủ đóng từ satxi theo quy cách:

- Vách ngoài Inox 430 dập sóng

- Vách trong bằng tol

- Khung xương bằng sắt

- Đà dọc – đà ngang bằng sắt

- Vè Inox, cản hông cản sau bằng sắt

- Sàn bằng sắt phẳng

 

Xe tải Isuzu QKR230 đầu vuông - Thùng mui phủ tiêu chuẩn Thanh Thảo (Mẫu mới)

Thông số kỹ thuật

TẢI TRỌNG Trọng lượng bản thân 1.920Kg
Tải trọng cho phép chuyên chở 2.450 Kg (Dự kiến)
Loại thùng Thùng mui phủ Tiêu chuẩn Thanh Thảo
Trọng lượng toàn bộ 4.990 Kg
Số chổ ngồi 03 người
KÍCH THƯỚC Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 5165 x 1860 x 2240 mm
Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) 3550 x 1740 x 650/1880 mm (dự kiến)
Khoảng cách trục 2.750mm
THÔNG SỐ CHUNG Vết bánh xe trước / sau 1938/1425 mm
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu  Diesel
ĐỘNG CƠ Nhãn hiệu động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 2999 cm3
Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay 77 kW/ 3200 v/ph
LỐP XE Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau 7.00 - 15 /7.00 - 15

VẬN TỐC
ĐỘ DỐC
NHIÊN LIỆU

Khi toàn tải ở tay số cao nhất 95,55 Km/h
Độ dốc lớn nhất xe vượt được 32,34%
Thùng nhiên liệu  100 lít
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước /Dẫn động  Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động  Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động  Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
HỆ THỐNG LÁI Kiểu hệ thống lái/ dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
BẢO HÀNH Động cơ 3 năm hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào đến trước
Thùng sản xuất tại Thanh Thảo 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng

 

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (1%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
** Bảng dự tính chi phí chỉ mang tính chất tham khảo, chi tiết xin vui lòng liên hệ nhân viên bán hàng **
Hotline: 0918 742 383
popup

Số lượng:

Tổng tiền: